Anh - Việt
bồ liễu
Danh từ
bồ liễu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây thân gỗ thuộc họ liễu, cành mềm rủ xuống, thường mọc ven sông hồ.
柳树类植物,枝条柔软下垂,常生长在水边。
Cây thân gỗ thuộc họ liễu, cành mềm rủ xuống, thường mọc ven sông hồ.
Ví dụ
湖边有一棵枝条下垂的柳树。【】Bên hồ có một cây bồ liễu rủ cành xuống nước.
冬天,路边的柳树叶子落光,静静地立着。【】Mùa đông, những cây bồ liễu trụi lá đứng lặng bên đường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người phụ nữ mảnh mai, yếu đuối về thể chất hoặc tinh thần.
形容身体或精神柔弱的女子。
Người phụ nữ mảnh mai, yếu đuối về thể chất hoặc tinh thần.
Ví dụ
病后她看起来像个柔弱女子。【】Sau cơn bệnh, bà trông như một bồ liễu yếu ớt.
别让自己变成只会忍受的柔弱女子。【】Đừng để bản thân thành bồ liễu chỉ biết chịu đựng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bồ liễu (Noun)
Danh từ + bồ liễubồ liễu + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
纤细如柳的身材 thân hình bồ liễu | 她身材纤细,很适合穿长裙。 Cô ấy có thân hình bồ liễu nên mặc váy dài rất đẹp. |
柳树 cây bồ liễu | 湖边有一棵很老的柳树。 Bên bờ hồ có một cây bồ liễu rất cổ. |
一排柳树 hàng bồ liễu | 村边的小路两旁是一排柳树。 Dọc con đường làng là một hàng bồ liễu xanh mát. |
柳枝般纤细的美 vẻ đẹp bồ liễu | 这位模特有一种柳枝般纤细的美,令人羡慕。 Người mẫu ấy có vẻ đẹp bồ liễu khiến ai cũng ngưỡng mộ. |