Anh - Việt
bổ nghĩa
Động từ
bổ nghĩa (Động từ)
Nghĩa 01 · Trong ngữ pháp, làm rõ hoặc thêm thông tin cho từ hay cụm từ khác.
在语法中,修饰或补充说明其他词或短语。
Trong ngữ pháp, làm rõ hoặc thêm thông tin cho từ hay cụm từ khác.
Ví dụ
这个形容词修饰句中的名词。【】Tính từ này bổ nghĩa cho danh từ trong câu.
副词常常修饰动词。【】Trạng từ thường bổ nghĩa cho động từ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bổ nghĩa (Verb)
bổ nghĩa + Danh từbổ nghĩa + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
修饰名词 bổ nghĩa cho danh từ | 形容词通常修饰名词。 Tính từ thường bổ nghĩa cho danh từ. |
修饰形容词 bổ nghĩa cho tính từ | 在“very happy”中,very修饰形容词happy。 Trong cụm “very happy”, “very” bổ nghĩa cho tính từ “happy”. |
修饰动词 bổ nghĩa cho động từ | 副词可以修饰句子中的动词。 Trạng từ có thể bổ nghĩa cho động từ trong câu. |
修饰副词 bổ nghĩa cho trạng từ | 在“very quickly”中,very修饰副词quickly。 Trong “very quickly”, “very” bổ nghĩa cho trạng từ “quickly”. |