Anh - Việt

Bản dịch của từ Bổ nhậm trong tiếng Trung

bổ nhậm

Động từ

bổ nhậm (Động từ)

Nghĩa 01 · Giao cho ai đó giữ một chức vụ, thường là quan chức ở nơi xa.

授予官职,派到某个职位上任职。

Giao cho ai đó giữ một chức vụ, thường là quan chức ở nơi xa.

Ví dụ
他被任命为山区的县令。【】Ông ấy được bổ nhậm làm tri huyện ở vùng núi.
朝廷把他派往远离京城的州府任职。【】Triều đình đã bổ nhậm ông làm quan ở phủ xa kinh thành.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bổ nhậm (Verb)

Danh từ + bổ nhậmbổ nhậm + Danh từbổ nhậm + Trạng từbổ nhậm + Từ đi kèmbổ nhậm + Động từ
Kết hợp từ của bổ nhậm
Collocation
Ví dụ

任命令

lệnh bổ nhậm

他刚收到新的任命令。

Ông ấy vừa nhận lệnh bổ nhậm mới.

任命决定

quyết định bổ nhậm

董事会批准了任命新总监的决定。

Hội đồng đã thông qua quyết định bổ nhậm giám đốc mới.

Video ngữ cảnh