Anh - Việt
bỏ thầu
Động từ
bỏ thầu (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa ra mức giá và các điều kiện khi cạnh tranh để giành một gói thầu hoặc hợp đồng.
在竞争合同或工程项目时提出报价和条件。
Đưa ra mức giá và các điều kiện khi cạnh tranh để giành một gói thầu hoặc hợp đồng.
Ví dụ
我们公司决定投标这座新桥工程。【】Công ty chúng tôi quyết định bỏ thầu công trình cầu mới.
许多承包商竞标了这个高速公路项目。【】Nhiều nhà thầu đã bỏ thầu cho dự án đường cao tốc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bỏ thầu (Verb)
bỏ thầu + Danh từbỏ thầu + Trạng từĐộng từ + bỏ thầu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
投标一个项目 bỏ thầu dự án | 我们公司决定投标这个高速公路项目。 Công ty chúng tôi quyết định bỏ thầu dự án đường cao tốc. |
投标合同 bỏ thầu hợp đồng | 两家公司投标了设备供应合同。 Hai doanh nghiệp đã bỏ thầu hợp đồng cung cấp thiết bị. |