bổ
bổ (Động từ)
Nghĩa 01 · Giơ cao rồi chặt mạnh xuống để vật bị tách ra hoặc vỡ ra.
用力劈下使东西裂开或断开。
Giơ cao rồi chặt mạnh xuống để vật bị tách ra hoặc vỡ ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dùng dao cắt quả theo chiều dọc thành nhiều phần.
用刀从中间切开水果。
Dùng dao cắt quả theo chiều dọc thành nhiều phần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Lao mạnh người xuống phía dưới với tốc độ nhanh.
迅速向下猛冲。
Lao mạnh người xuống phía dưới với tốc độ nhanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bổ (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
劈柴 bổ củi | 他劈柴为冬天做准备。 Ông ấy bổ củi để chuẩn bị cho mùa đông. |
把西瓜切成两半 bổ đôi quả dưa hấu | 妈妈把西瓜切成两半,分给全家人。 Mẹ bổ đôi quả dưa hấu rồi chia cho cả nhà. |
bổ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có nhiều chất dinh dưỡng, giúp cơ thể khoẻ mạnh hơn.
有营养的,能滋补身体的。
Có nhiều chất dinh dưỡng, giúp cơ thể khoẻ mạnh hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bổ (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有营养的食物 thực phẩm bổ dưỡng | 早餐应该包括鸡蛋和牛奶等有营养的食物。 Bữa sáng nên có thực phẩm bổ dưỡng như trứng và sữa. |
营养丰富的一餐 bữa ăn bổ dưỡng | 妈妈为全家做了一顿有营养的饭。 Mẹ nấu cho cả nhà một bữa ăn bổ dưỡng. |
营养丰富的饮食 chế độ ăn bổ dưỡng | 医生建议我遵循营养均衡的饮食。 Bác sĩ khuyên tôi nên theo chế độ ăn bổ dưỡng. |
滋补的汤 canh bổ | 奶奶经常为家人煮滋补的汤。 Bà nội thường nấu canh bổ cho cả nhà. |