Anh - Việt
bỏ tù
Động từ
bỏ tù (Động từ)
Nghĩa 01 · Bắt ai đó phải ở trong tù như một hình phạt.
把某人关进监狱作为惩罚。
Bắt ai đó phải ở trong tù như một hình phạt.
Ví dụ
他因盗窃罪被监禁两年。【】Anh ấy bị bỏ tù hai năm vì tội trộm cắp.
审判结束后,法院把她关进了监狱。【】Tòa án bỏ tù cô ấy sau phiên xét xử.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bỏ tù (Verb)
bỏ tù + Danh từbỏ tù + Giới từbỏ tù + Trạng từbỏ tù + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
监禁某人 bỏ tù ai | 法院决定监禁他。 Tòa án quyết định bỏ tù anh ta. |
监禁记者 bỏ tù nhà báo | 政府因监禁记者而受到批评。 Chính quyền bị chỉ trích vì bỏ tù nhà báo. |