Anh - Việt
bỏ vốn
Động từ
bỏ vốn (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa tiền vào kinh doanh để hy vọng sinh lời.
把资金投入生意中以期获利。
Đưa tiền vào kinh doanh để hy vọng sinh lời.
Ví dụ
他把积蓄投资开了一家小咖啡馆。【】Anh ấy bỏ vốn mở một quán cà phê nhỏ.
很多人投入资金进入房地产市场,以求获利。【】Nhiều người bỏ vốn vào bất động sản để kiếm lời.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bỏ vốn (Verb)
Danh từ + bỏ vốnTính từ + bỏ vốnbỏ vốn + Danh từbỏ vốn + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
投资人 người bỏ vốn | 他是该项目的主要投资人。 Anh ấy là người bỏ vốn chính cho dự án này. |