Anh - Việt

Bản dịch của từ Bốc đồng trong tiếng Trung

bốc đồng

Tính từ

bốc đồng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Dễ hành động hoặc quyết định ngay theo cảm xúc nhất thời mà không suy nghĩ kỹ.

容易凭一时冲动行事或作决定的。

Dễ hành động hoặc quyết định ngay theo cảm xúc nhất thời mà không suy nghĩ kỹ.

Ví dụ
他很冲动,没多问就马上同意了。【】Cậu ấy bốc đồng nên đồng ý ngay mà không hỏi thêm.
决定辞职时别太鲁莽。【】Đừng bốc đồng khi quyết định nghỉ việc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bốc đồng (Adjective)

Danh từ + bốc đồngĐộng từ + bốc đồng
Kết hợp từ của bốc đồng
Collocation
Ví dụ

冲动的决定

quyết định bốc đồng

那是一个她很快就后悔的冲动决定。

Đó là một quyết định bốc đồng mà cô ấy nhanh chóng hối hận.

冲动行为

hành vi bốc đồng

冲动行为可能会带来严重后果。

Hành vi bốc đồng có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng.

冲动行事

hành động bốc đồng

他生气时经常冲动行事。

Anh ấy thường hành động bốc đồng khi tức giận.

冲动的性格

tính cách bốc đồng

他冲动的性格让他难以在压力下工作。

Tính cách bốc đồng khiến anh ấy khó làm việc dưới áp lực.

冲动的反应

phản ứng bốc đồng

她为自己冲动的反应道了歉。

Cô ấy xin lỗi vì phản ứng bốc đồng của mình.

Video ngữ cảnh