Anh - Việt
bốc xếp
Động từ
bốc xếp (Động từ)
Nghĩa 01 · Bốc hàng hóa lên hoặc xuống phương tiện và sắp xếp chúng gọn gàng.
把货物装上或卸下并码放整齐。
Bốc hàng hóa lên hoặc xuống phương tiện và sắp xếp chúng gọn gàng.
Ví dụ
工人们正在把箱子装上卡车并码放好。【】Công nhân đang bốc xếp hàng lên xe tải.
他整个夏天都在港口装卸货物。【】Anh ấy làm bốc xếp hàng hóa ở cảng suốt mùa hè.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bốc xếp (Verb)
bốc xếp + Danh từbốc xếp + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
装卸货物 bốc xếp hàng hóa | 工人们整夜在港口仓库装卸货物。 Công nhân bốc xếp hàng hóa suốt đêm ở kho cảng. |
装卸集装箱 bốc xếp container | 起重机每天把集装箱装上船。 Cần cẩu bốc xếp container lên tàu mỗi ngày. |
物料搬运设备 máy bốc xếp | 新仓库配备了现代化的物料搬运设备。 Nhà kho mới được trang bị máy bốc xếp hiện đại. |
装卸服务 dịch vụ bốc xếp | 该公司为工业区内的工厂提供装卸服务。 Công ty cung cấp dịch vụ bốc xếp cho các nhà máy trong khu công nghiệp. |