Anh - Việt
bội giáo
Động từ
bội giáo (Động từ)
Nghĩa 01 · Từ bỏ hoặc chống lại tôn giáo mà mình theo.
放弃或背叛自己所信仰的宗教。
Từ bỏ hoặc chống lại tôn giáo mà mình theo.
Ví dụ
许多人受到威胁,被迫背弃自己的宗教。【】Nhiều người bị đe dọa nên buộc phải bội giáo.
他为了和另一宗教的人结婚而背弃了自己的信仰。【】Ông ấy bội giáo để kết hôn với người khác đạo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bội giáo (Verb)
Danh từ + bội giáoĐộng từ + bội giáo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
叛教罪 tội bội giáo | 历史上,许多人曾因叛教罪受审。 Trong lịch sử, nhiều người từng bị xét xử vì tội bội giáo. |
叛教行为 hành vi bội giáo | 按照旧法,叛教行为会受到非常严厉的惩罚。 Theo luật cũ, hành vi bội giáo bị trừng phạt rất nặng. |