Anh - Việt
bồi lấp
Động từ
bồi lấp (Động từ)
Nghĩa 01 · Phù sa, bùn, cát lắng đọng dần và lấp kín một khu vực hoặc lòng sông, kênh.
泥沙等沉积物逐渐沉降并填满某处。
Phù sa, bùn, cát lắng đọng dần và lấp kín một khu vực hoặc lòng sông, kênh.
Ví dụ
河里的泥沙不断淤积,把河道慢慢填平。【】Phù sa từ sông cứ bồi lấp dần lòng kênh.
多年来,泥沙淤塞了这个小河口。【】Qua nhiều năm, bùn đất đã bồi lấp cả cửa sông nhỏ này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bồi lấp (Verb)
Danh từ + bồi lấpbồi lấp + Danh từbồi lấp + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
淤积过程 quá trình bồi lấp | 淤积过程使湖泊明显变浅了。 Quá trình bồi lấp đã làm hồ nông đi đáng kể. |