Anh - Việt
bội ơn
Động từ
bội ơn (Động từ)
Nghĩa 01 · Đối xử vô ơn với người đã từng giúp đỡ mình.
对曾经帮助过自己的人不知感恩,恩将仇报。
Đối xử vô ơn với người đã từng giúp đỡ mình.
Ví dụ
他忘恩负义,辜负了从小教导他的老师。【】Anh ấy bội ơn thầy cô đã dạy dỗ mình từ nhỏ.
不要对在你困难时帮助你的人忘恩负义。【】Đừng bội ơn người đã giúp bạn lúc khó khăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bội ơn (Verb)
bội ơn + Danh từbội ơn + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
背弃恩人 bội ơn ân nhân | 背弃恩人是可耻的。 Thật đáng xấu hổ khi bội ơn ân nhân của mình. |
背弃父母 bội ơn cha mẹ | 永远不要背弃养育你的父母。 Đừng bao giờ bội ơn cha mẹ, người đã nuôi dưỡng con. |
背叛朋友 bội ơn bạn bè | 他成功后背叛了朋友。 Anh ấy bội ơn bạn bè khi đã thành đạt. |