Anh - Việt

Bản dịch của từ Bội phản trong tiếng Trung

bội phản

Tính từĐộng từ

bội phản (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có hành vi không trung thành, phản lại người hoặc phe nhóm đã tin cậy mình.

对曾信任自己的人或集体不忠诚、背信弃义的。

Có hành vi không trung thành, phản lại người hoặc phe nhóm đã tin cậy mình.

Ví dụ
他是个背信弃义的人,所以再也没人相信他了。【】Hắn là kẻ bội phản nên không ai còn tin hắn nữa.
不忠的朋友可能会让你受到很大伤害。【】Một người bạn bội phản có thể làm bạn tổn thương rất nhiều.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bội phản (Adjective)

Danh từ + bội phản
Kết hợp từ của bội phản
Collocation
Ví dụ

背信弃义的行为

hành vi bội phản

他背信弃义的行为让整个团队瓦解了。

Anh ấy có hành vi bội phản khiến cả nhóm tan rã.

不忠诚的人

người bội phản

不忠诚的人很难再被信任。

Người bội phản thường khó được tin lại.

背信弃义的盟友

đồng minh bội phản

背信弃义的盟友为敌军打开了城门。

Đồng minh bội phản đã mở cổng cho quân địch.

背叛的朋友

người bạn bội phản

背叛的朋友泄露了我的秘密。

Người bạn bội phản đã tiết lộ bí mật của tôi.

bội phản (Động từ)

Nghĩa 01 · Quay lưng lại với người hoặc tổ chức đã tin cậy mình, làm hại họ.

背叛曾信任自己的人或组织。

Quay lưng lại với người hoặc tổ chức đã tin cậy mình, làm hại họ.

Ví dụ
他在最重要的比赛中背叛了队友。【】Anh ấy bội phản đồng đội ngay trong trận đấu quan trọng.
朋友有困难时,千万不要出卖他们。【】Đừng bao giờ bội phản bạn bè khi họ đang gặp khó khăn.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bội phản (Verb)

Từ đi kèm + bội phảnbội phản + Danh từ
Kết hợp từ của bội phản
Collocation
Ví dụ

被背叛

bị bội phản

他觉得自己被亲人背叛了。

Ông ấy cảm thấy mình bị bội phản bởi người thân.

Video ngữ cảnh