Anh - Việt
bội ước
Động từ
bội ước (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm trái với lời hứa hoặc điều đã cam kết trước đó.
违背已经许下的诺言或约定。
Làm trái với lời hứa hoặc điều đã cam kết trước đó.
Ví dụ
他背信弃约,没有去赴约。【】Anh ấy bội ước, không đến buổi hẹn như đã hứa.
公司违反合同,没有付钱给我们。【】Công ty bội ước hợp đồng và không trả tiền cho chúng tôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bội ước (Verb)
Trạng từ + bội ướcbội ước + Danh từbội ước + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
容易违背承诺 dễ bội ước | 常常改变主意的人容易违背承诺。 Người hay thay đổi ý kiến thì dễ bội ước. |