Anh - Việt
bờm
Danh từ
bờm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đám lông dài mọc ở cổ hoặc gáy của một số loài thú, như ngựa và sư tử.
某些动物颈部或后颈长出的长毛,如马或狮子。
Đám lông dài mọc ở cổ hoặc gáy của một số loài thú, như ngựa và sư tử.
Ví dụ
那匹白马的鬃毛很长。【】Con ngựa trắng có bờm rất dài.
雄狮的脖子周围有浓密的鬃毛。【】Sư tử đực có bờm dày quanh cổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bờm (Noun)
bờm + Danh từbờm + Tính từĐộng từ + bờm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
马鬃 bờm ngựa | 女孩骑马前梳理了马鬃。 Cô bé chải bờm ngựa trước khi cưỡi nó. |
狮子的鬃毛 bờm sư tử | 雄狮的鬃毛通常又浓又深色。 Bờm sư tử đực thường dày và sẫm màu. |