Anh - Việt
bong da
Tính từ
bong da (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có lớp da ngoài bị tróc hoặc rơi ra từng mảng nhỏ, thường do khô, nắng hoặc tổn thương.
皮肤表层脱落的。
Có lớp da ngoài bị tróc hoặc rơi ra từng mảng nhỏ, thường do khô, nắng hoặc tổn thương.
Ví dụ
我洗手太频繁,手上的皮肤脱皮了。【】Da tay tôi bị bong da vì rửa tay quá nhiều.
天气变冷时,宝宝的嘴唇脱皮了。【】Môi em bé bong da khi thời tiết trở lạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bong da (Adjective)
Danh từ + bong dabong da + Giới từbong da + Từ đi kèmĐộng từ + bong da
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
脱皮的皮肤 da bong da | 她在脱皮的皮肤上涂了保湿霜。 Cô ấy bôi kem dưỡng ẩm lên vùng da bong da. |