Anh - Việt
bóng tròn
Danh từ
bóng tròn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Môn thể thao dùng chân đá quả bóng tròn, giữa hai đội, mỗi đội mười một người; còn gọi là bóng đá.
用脚踢球的体育运动,两队对抗,每队十一人。
Môn thể thao dùng chân đá quả bóng tròn, giữa hai đội, mỗi đội mười một người; còn gọi là bóng đá.
Ví dụ
他每个周末都和朋友踢足球。【】Cuối tuần nào anh ấy cũng chơi bóng tròn với bạn bè.
在越南,足球是许多人喜爱的体育项目。【】Ở Việt Nam, bóng tròn là môn thể thao được nhiều người yêu thích.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bóng tròn (Noun)
Danh từ + bóng trònĐộng từ + bóng tròn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
足球比赛 trận bóng tròn | 两所学校之间的足球比赛吸引了大批观众。 Hôm qua, trận bóng tròn giữa hai trường thu hút rất đông khán giả. |
足球场 sân bóng tròn | 这座城市刚刚启用了一个新的足球场。 Thành phố vừa khánh thành sân bóng tròn mới. |
足球迷 người hâm mộ bóng tròn | 我父亲是狂热的足球迷。 Bố tôi là người hâm mộ bóng tròn cuồng nhiệt. |
足球俱乐部 câu lạc bộ bóng tròn | 他刚与一家欧洲足球俱乐部签约。 Anh ấy vừa ký hợp đồng với một câu lạc bộ bóng tròn ở châu Âu. |