Anh - Việt

Bản dịch của từ Bóng vía trong tiếng Trung

bóng vía

Danh từ

bóng vía (Danh từ)

Nghĩa 01 · Yếu tố tinh thần vô hình được quan niệm là làm nên sức sống và khí chất của con người.

人身上无形的精神力量或生命力,被认为决定一个人的精气与神采。

Yếu tố tinh thần vô hình được quan niệm là làm nên sức sống và khí chất của con người.

Ví dụ
祖母认为孩子体弱是因为魂魄受损。【】Bà tôi tin rằng đứa bé ốm yếu vì bóng vía bị hao mòn.
大师说女孩发烧后精气变弱了。【】Ông thầy nói bóng vía của cô bé yếu đi sau cơn sốt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bóng vía (Noun)

bóng vía + Tính từbóng vía + Động từ
Kết hợp từ của bóng vía
Collocation
Ví dụ

魂魄弱

bóng vía yếu

我家宝宝魂魄弱,所以常被大声响吓到。

Bé nhà tôi bóng vía yếu nên hay giật mình khi nghe tiếng động lớn.

魂魄旺

bóng vía mạnh

无论遇到什么事,她魂魄很旺,所以总是很镇定。

Dù gặp chuyện gì, cô ấy vẫn có bóng vía mạnh nên luôn bình tĩnh.

Video ngữ cảnh