Anh - Việt
bóp cổ
Động từ
bóp cổ (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng tay siết cổ ai đó, làm họ khó thở hoặc không thở được.
用手掐住某人的脖子,使其难以呼吸。
Dùng tay siết cổ ai đó, làm họ khó thở hoặc không thở được.
Ví dụ
他们争吵时,他掐住了她的脖子。【】Hắn bóp cổ cô ấy trong lúc cãi nhau.
那名男子掐住小偷的脖子,直到警察赶到。【】Người đàn ông bóp cổ kẻ trộm cho đến khi cảnh sát đến.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ép buộc hoặc bóc lột ai quá đáng, thường để lấy tiền hay lợi ích.
过分压榨或逼迫某人,通常为了钱或利益。
Ép buộc hoặc bóc lột ai quá đáng, thường để lấy tiền hay lợi ích.
Ví dụ
放贷人用高利率榨取借款人。【】Chủ nợ bóp cổ người vay bằng lãi suất cao.
高利贷者剥削穷人。【】Bọn cho vay nặng lãi bóp cổ người nghèo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bóp cổ (Verb)
bóp cổ + Danh từbóp cổ + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
剥削劳动者 bóp cổ người lao động | 该公司因支付极低工资而被批评剥削劳动者。 Công ty bị chỉ trích vì bóp cổ người lao động bằng mức lương quá thấp. |
用税收压榨民众 bóp cổ người dân bằng thuế | 许多人认为新增收费正在用税收压榨民众。 Nhiều người cho rằng các khoản phí mới đang bóp cổ người dân bằng thuế. |
徒手掐某人的脖子 bóp cổ bằng tay không | 袭击者试图徒手掐她的脖子。 Kẻ tấn công cố bóp cổ cô ấy bằng tay không. |