Anh - Việt
bủa vây
Động từ
bủa vây (Động từ)
Nghĩa 01 · Vây kín từ nhiều phía, khiến người hoặc vật ở bên trong khó thoát ra.
从四面包围,使里面的人或物难以逃脱。
Vây kín từ nhiều phía, khiến người hoặc vật ở bên trong khó thoát ra.
Ví dụ
警察整夜包围着那栋房子。【】Cảnh sát bủa vây ngôi nhà suốt đêm.
敌军从三个方向包围了这座小镇。【】Quân địch bủa vây thị trấn từ ba phía.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bủa vây (Verb)
Danh từ + bủa vâybủa vây + Danh từbủa vây + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
敌军包围 quân địch bủa vây | 敌军整夜包围着这个村庄。 Quân địch bủa vây ngôi làng suốt đêm. |
忧虑袭来 nỗi lo bủa vây | 坏消息传来后,忧虑向她袭来。 Khi tin xấu đến, nỗi lo bủa vây cô ấy. |