Anh - Việt
bướu giáp
Danh từ
bướu giáp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bệnh tuyến giáp to ra, tạo thành một khối sưng ở phía trước cổ.
甲状腺肿大,颈部前方出现明显肿块。
Bệnh tuyến giáp to ra, tạo thành một khối sưng ở phía trước cổ.
Ví dụ
医生说她患有甲状腺肿,需要进一步检查。【】Bác sĩ nói bà ấy bị bướu giáp và cần xét nghiệm thêm.
甲状腺肿如果变大,可能会导致呼吸困难。【】Bướu giáp có thể gây khó thở nếu nó lớn lên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bướu giáp (Noun)
bướu giáp + Tính từĐộng từ + bướu giáp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
单纯性甲状腺肿 bướu giáp đơn thuần | 医生诊断该患者患有单纯性甲状腺肿。 Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân bị bướu giáp đơn thuần. |
毒性甲状腺肿 bướu giáp độc | 毒性甲状腺肿可能导致甲亢。 Bướu giáp độc có thể gây cường giáp. |
弥漫性甲状腺肿 bướu giáp lan tỏa | 患弥漫性甲状腺肿的人通常需要做激素检查。 Người bị bướu giáp lan tỏa thường cần xét nghiệm hormone. |
结节性甲状腺肿 bướu giáp nhân | 超声发现右叶有结节性甲状腺肿。 Siêu âm phát hiện bướu giáp nhân ở thùy phải. |