Anh - Việt
búp bê
Danh từ
búp bê (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đồ chơi hình em bé, thường làm bằng nhựa hoặc vải.
模仿婴儿或小孩形象制作的玩具,多用塑料或布料做成。
Đồ chơi hình em bé, thường làm bằng nhựa hoặc vải.
Ví dụ
这个小女孩每晚都喜欢抱着她的旧娃娃。【】Bé gái thích ôm con búp bê cũ mỗi tối.
我妹妹把她的娃娃整齐地摆在架子上。【】Em gái tôi xếp búp bê lên kệ rất gọn gàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của búp bê (Noun)
Danh từ + búp bêbúp bê + Danh từĐộng từ + búp bê
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
布娃娃收藏 bộ sưu tập búp bê | 我外婆有一套令人印象深刻的布娃娃收藏。 Bà tôi có một bộ sưu tập búp bê cổ rất đáng giá. |