Anh - Việt

Bản dịch của từ Cá độ trong tiếng Trung

cá độ

Động từ

cá độ (Động từ)

Nghĩa 01 · Đánh cược bằng tiền vào kết quả hoặc tỉ số của một trận đấu.

押钱赌比赛的结果或比分。

Đánh cược bằng tiền vào kết quả hoặc tỉ số của một trận đấu.

Ví dụ
他和朋友一起赌球今晚的足球赛。【】Anh ấy cá độ trận bóng tối nay với bạn bè.
很多人押注哪支球队会赢。【】Nhiều người cá độ xem đội nào sẽ thắng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cá độ (Verb)

Danh từ + cá độcá độ + Danh từcá độ + Tính từcá độ + Từ đi kèmĐộng từ + cá độ
Kết hợp từ của cá độ
Collocation
Ví dụ

博彩团伙

đường dây cá độ

警方捣毁了一个大型博彩团伙。

Cảnh sát đã triệt phá một đường dây cá độ lớn.

Video ngữ cảnh