Anh - Việt
cả nghĩ
Tính từ
cả nghĩ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Hay nghĩ ngợi, lo lắng nhiều, kể cả về những việc không đáng.
总是胡思乱想、为小事忧虑的。
Hay nghĩ ngợi, lo lắng nhiều, kể cả về những việc không đáng.
Ví dụ
她太爱胡思乱想,常常因为小事睡不着。【】Cô ấy hay cả nghĩ nên thường mất ngủ vì lo chuyện nhỏ.
别那么钻牛角尖,那件事真的不重要。【】Đừng cả nghĩ quá, chuyện đó không quan trọng đâu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cả nghĩ (Adjective)
Danh từ + cả nghĩTrạng từ + cả nghĩcả nghĩ + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
爱想太多的心态 tâm lý cả nghĩ | 爱想太多的心态让他很难做决定。 Tâm lý cả nghĩ khiến anh ấy khó đưa ra quyết định. |
爱胡思乱想的人 người cả nghĩ | 我妈妈是个爱胡思乱想的人,什么事都提前担心。 Mẹ tôi là người cả nghĩ, chuyện gì cũng lo trước. |
爱钻牛角尖的性格 tính cả nghĩ | 他性格爱钻牛角尖,所以很容易累。 Anh ấy có tính cả nghĩ nên dễ mệt mỏi. |