Anh - Việt

Bản dịch của từ Ca thán trong tiếng Trung

ca thán

Động từ

ca thán (Động từ)

Nghĩa 01 · Than phiền, kêu ca về điều gì đó không hài lòng.

因不满而抱怨、发牢骚。

Than phiền, kêu ca về điều gì đó không hài lòng.

Ví dụ
许多员工抱怨工资低、工作时间太长。【】Nhiều nhân viên ca thán về lương thấp và giờ làm quá dài.
天一热她就总是发牢骚。【】Bà ấy hay ca thán mỗi khi trời nóng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ca thán (Verb)

Trạng từ + ca thánTừ đi kèm + ca thánca thán + Danh từca thán + Trạng từ
Kết hợp từ của ca thán
Collocation
Ví dụ

总是抱怨

hay ca thán

他总是抱怨工作。

Ông ấy hay ca thán về công việc.

Video ngữ cảnh