Anh - Việt
ca vũ nhạc
Danh từ
ca vũ nhạc (Danh từ)
Nghĩa 01 · buổi biểu diễn có hát và múa
歌舞表演
buổi biểu diễn có hát và múa
Ví dụ
今晚 学校 的 歌舞表演 在 公园 举行。【】Tối nay, ca vũ nhạc của trường diễn ra ở công viên.
河内 本周一 没有 歌舞表演。【】Hà Nội không có ca vũ nhạc vào thứ Hai này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa