Anh - Việt
cạm bẫy
Danh từ
cạm bẫy (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bẫy hoặc sự bố trí để bắt động vật hay gài người vào đó.
用来捕捉动物或诱捕人的装置。
Bẫy hoặc sự bố trí để bắt động vật hay gài người vào đó.
Ví dụ
护林员拆除了森林里的一个陷阱。【】Người kiểm lâm gỡ bỏ cạm bẫy trong khu rừng.
兔子被灌木丛旁的套索困住了。【】Con thỏ bị mắc vào cạm bẫy gần bụi cây.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Sự sắp đặt hoặc tình huống khiến ai đó dễ bị lừa, gặp bất lợi hay nguy hiểm.
使人受骗、陷入不利或危险处境的圈套。
Sự sắp đặt hoặc tình huống khiến ai đó dễ bị lừa, gặp bất lợi hay nguy hiểm.
Ví dụ
这个投资邀请可能是一个陷阱。【】Lời mời đầu tư này có thể là một cạm bẫy.
购物前要多了解,以避免各种陷阱。【】Hãy tìm hiểu kỹ để tránh những cạm bẫy khi mua hàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cạm bẫy (Noun)
cạm bẫy + Danh từcạm bẫy + Giới từcạm bẫy + Tính từĐộng từ + cạm bẫy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
财务陷阱 cạm bẫy tài chính | 没有仔细规划就借钱可能是一个财务陷阱。 Vay tiền không tính toán kỹ có thể là một cạm bẫy tài chính. |