Anh - Việt
cảm hoá
Động từ
cảm hoá (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho người khác xúc động rồi thay đổi suy nghĩ hoặc hành vi theo hướng tốt hơn.
通过言行打动他人,使其思想或行为向好的方向转变。
Làm cho người khác xúc động rồi thay đổi suy nghĩ hoặc hành vi theo hướng tốt hơn.
Ví dụ
老师的善良感化了整个班上那些难管的学生。【】Tấm lòng nhân hậu của thầy đã cảm hoá cả lớp học sinh cá biệt.
他耐心地用真诚的话语感化了朋友们。【】Anh ấy kiên nhẫn cảm hoá bạn bè bằng lời nói chân thành.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cảm hoá (Verb)
Từ đi kèm + cảm hoácảm hoá + Danh từĐộng từ + cảm hoá
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被感化 được cảm hoá | 经过数月的耐心,他终于被感化了。 Sau nhiều tháng kiên trì, anh ta cuối cùng đã được cảm hoá. |