Anh - Việt
cam-nhông
Danh từ
cam-nhông (Danh từ)
Nghĩa 01 · Xe tải lớn dùng để chở hàng hóa.
用于运输货物的大型卡车。
Xe tải lớn dùng để chở hàng hóa.
Ví dụ
装满大米的卡车正在高速公路上行驶。【】Chiếc cam-nhông chở đầy gạo đang chạy trên đường cao tốc.
司机每天早上开货车给商店送货。【】Bác tài xế lái cam-nhông giao hàng cho cửa hàng mỗi sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cam-nhông (Noun)
Danh từ + cam-nhôngcam-nhông + Tính từcam-nhông + Động từĐộng từ + cam-nhông
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
卡车 xe cam-nhông | 一辆满载大米的卡车正在国道上行驶。 Một xe cam-nhông chở đầy gạo đang chạy trên quốc lộ. |
卡车司机 tài xế cam-nhông | 卡车司机每开四小时都必须休息。 Tài xế cam-nhông phải nghỉ ngơi sau mỗi bốn giờ lái xe. |
一队卡车 đoàn cam-nhông | 一队军用卡车穿过了小镇。 Một đoàn cam-nhông quân sự di chuyển qua thị trấn. |