Anh - Việt

Bản dịch của từ Cầm thú trong tiếng Trung

cầm thú

Danh từ

cầm thú (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chim chóc và thú vật nói chung, thường là các loài sống hoang dã.

泛指鸟兽等动物。

Chim chóc và thú vật nói chung, thường là các loài sống hoang dã.

Ví dụ
这片国家森林是许多珍稀禽兽的栖息地。【】Khu rừng quốc gia này là nơi sinh sống của nhiều cầm thú quý hiếm.
孩子们应该被教导要爱护动物。【】Trẻ em cần được dạy phải yêu quý cầm thú.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Kẻ tàn ác, đê tiện, không còn tính người; dùng để chửi rủa người làm điều xấu xa.

比喻残忍卑劣、丧失人性的人。

Kẻ tàn ác, đê tiện, không còn tính người; dùng để chửi rủa người làm điều xấu xa.

Ví dụ
他丢下生病的孩子不管,简直是禽兽。【】Hắn bỏ mặc đứa con đang ốm, đúng là cầm thú.
谁会这样殴打老人?简直是畜生!【】Ai lại đánh đập ông cụ già như thế, đúng là cầm thú!

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cầm thú (Noun)

Từ đi kèm + cầm thúcầm thú + Tính từĐộng từ + cầm thú
Kết hợp từ của cầm thú
Collocation
Ví dụ

你这个畜生

đồ cầm thú

你这个畜生!怎么敢这样打小孩?

Đồ cầm thú! Sao dám đánh một đứa trẻ như thế?

Video ngữ cảnh