Anh - Việt
căm uất
Động từ
căm uất (Động từ)
Nghĩa 01 · Căm giận và uất ức sâu sắc vì bị đối xử bất công hoặc không thể làm gì được.
因不公或无能为力而感到愤怒和委屈。
Căm giận và uất ức sâu sắc vì bị đối xử bất công hoặc không thể làm gì được.
Ví dụ
她因受到不公平对待而愤恨。【】Cô ấy căm uất vì bị đối xử không công bằng.
他对那个决定仍然感到怨愤。【】Anh vẫn căm uất về quyết định đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của căm uất (Verb)
căm uất + Giới từĐộng từ + căm uất
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
对不公感到愤懑 căm uất trước sự bất công | 居民对持续的不公感到愤懑。 Người dân căm uất trước sự bất công kéo dài. |
因遭到背叛而愤懑 căm uất vì bị phản bội | 她因被好友背叛而感到愤懑。 Cô ấy căm uất vì bị phản bội bởi người bạn thân. |