Anh - Việt

Bản dịch của từ Cảm ứng trong tiếng Trung

cảm ứng

Danh từ

cảm ứng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khả năng của sinh vật nhận biết và phản ứng với kích thích từ môi trường.

生物感受刺激并作出反应的能力。

Khả năng của sinh vật nhận biết và phản ứng với kích thích từ môi trường.

Ví dụ
感应性帮助植物朝有光的方向生长。【】Cảm ứng giúp cây hướng về phía có ánh sáng.
应激性是生物的一个重要特征。【】Cảm ứng là một đặc điểm quan trọng của sinh vật.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hiện tượng tạo ra dòng điện hoặc điện áp do từ trường thay đổi; thường là cách nói tắt của cảm ứng điện từ.

由变化的磁场产生电流或电压的现象,常指电磁感应。

Hiện tượng tạo ra dòng điện hoặc điện áp do từ trường thay đổi; thường là cách nói tắt của cảm ứng điện từ.

Ví dụ
发电机依靠电磁感应工作。【】Máy phát điện hoạt động nhờ cảm ứng điện từ.
老师用一个简单实验解释了电磁感应。【】Thầy giải thích cảm ứng bằng một thí nghiệm đơn giản.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cảm ứng (Noun)

Danh từ + cảm ứngcảm ứng + Giới từcảm ứng + Tính từ
Kết hợp từ của cảm ứng
Collocation
Ví dụ

感应电流

dòng điện cảm ứng

磁场变化时会出现感应电流。

Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi từ trường thay đổi.

感应电压

điện áp cảm ứng

发电机产生感应电压。

Máy phát điện tạo ra điện áp cảm ứng.

感应线圈

cuộn dây cảm ứng

感应线圈用于一些电气设备。

Cuộn dây cảm ứng được dùng trong một số thiết bị điện.

反应能力

tính cảm ứng

植物具有对光的反应能力。

Thực vật có tính cảm ứng với ánh sáng.

Video ngữ cảnh