Anh - Việt

Bản dịch của từ Cằn cỗi trong tiếng Trung

cằn cỗi

Tính từ

cằn cỗi (Tính từ)

Nghĩa 01 · Nói về đất trồng trọt quá khô hoặc nghèo chất dinh dưỡng, không thể cho cây phát triển tốt.

土地贫瘠,缺乏养分,不适合种植作物。

Nói về đất trồng trọt quá khô hoặc nghèo chất dinh dưỡng, không thể cho cây phát triển tốt.

Ví dụ
这个山区的土地贫瘠,很难种水稻。【】Đất ở vùng núi này cằn cỗi nên rất khó trồng lúa.
多年不施肥,这块菜园变得贫瘠了。【】Sau nhiều năm không bón phân, mảnh vườn trở nên cằn cỗi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nói về cây hoặc người không lớn và phát triển bình thường vì thiếu dinh dưỡng hoặc điều kiện sống tốt.

因缺乏养分或条件不好,生长或发育不正常。

Nói về cây hoặc người không lớn và phát triển bình thường vì thiếu dinh dưỡng hoặc điều kiện sống tốt.

Ví dụ
幼苗缺水,长得发育不良。【】Cây con thiếu nước nên còi cọc và cằn cỗi.
长期挨饿的孩子看起来瘦弱,营养不良。【】Trẻ thiếu ăn lâu ngày trông gầy yếu và cằn cỗi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Nói về điều gì đó mất sức sống hoặc sự sáng tạo vì không được nuôi dưỡng, chăm sóc tốt.

缺乏活力或创意,显得单调枯燥。

Nói về điều gì đó mất sức sống hoặc sự sáng tạo vì không được nuôi dưỡng, chăm sóc tốt.

Ví dụ
多年重复之后,他的写作风格变得毫无生气。【】Sau nhiều năm lặp lại, phong cách viết của ông trở nên cằn cỗi.
这种文学缺乏新意,让读者感到厌倦。【】Nền văn học cằn cỗi thiếu ý tưởng mới khiến người đọc chán.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cằn cỗi (Adjective)

Danh từ + cằn cỗi
Kết hợp từ của cằn cỗi
Collocation
Ví dụ

贫瘠的土地

đất đai cằn cỗi

农民一年到头都要在贫瘠的土地上耕作。

Người nông dân phải canh tác trên đất đai cằn cỗi quanh năm.

干瘪的文字

lời văn cằn cỗi

文章观点不错,但文字干瘪,难以吸引读者。

Bài viết có ý đúng nhưng lời văn cằn cỗi nên khó hấp dẫn người đọc.

荒芜的景色

cảnh vật cằn cỗi

这群人整整一天都穿越荒芜的景色。

Đoàn người băng qua cảnh vật cằn cỗi suốt cả ngày.

发育迟缓

sự phát triển cằn cỗi

营养不良导致儿童发育迟缓。

Thiếu dinh dưỡng khiến trẻ có sự phát triển cằn cỗi.

缺乏灵感的作品

tác phẩm cằn cỗi

很多人认为他那部缺乏灵感的作品缺少感情。

Nhiều người cho rằng tác phẩm cằn cỗi của anh ấy thiếu cảm xúc.

Video ngữ cảnh