Anh - Việt

Bản dịch của từ Can qua trong tiếng Trung

can qua

Danh từ

can qua (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chiến tranh hoặc việc đánh nhau giữa các lực lượng vũ trang; thường dùng trong văn viết cũ.

战争或武装冲突,多用于旧式书面语。

Chiến tranh hoặc việc đánh nhau giữa các lực lượng vũ trang; thường dùng trong văn viết cũ.

Ví dụ
这个国家经历了多年的战争。【】Đất nước đã trải qua nhiều năm can qua.
他写了关于战事与和平的诗。【】Ông viết thơ về can qua và hòa bình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của can qua (Noun)

Từ đi kèm + can quacan qua + Động từĐộng từ + can qua
Kết hợp từ của can qua
Collocation
Ví dụ

一场战争

cơn can qua

人们在那场战争中遭受了巨大损失。

Người dân đã chịu nhiều mất mát trong cơn can qua.

饱受战争蹂躏的国家

đất nước chìm trong can qua

这个国家多年来饱受战争蹂躏。

Đất nước chìm trong can qua suốt nhiều năm.

Video ngữ cảnh