Anh - Việt
căn vặn
Động từ
căn vặn (Động từ)
Nghĩa 01 · Hỏi dồn dập và gạn hỏi đến cùng để buộc người khác nói ra sự thật.
反复追问,直到对方说出全部真相。
Hỏi dồn dập và gạn hỏi đến cùng để buộc người khác nói ra sự thật.
Ví dụ
警察把证人盘问了整个下午。【】Cảnh sát căn vặn người làm chứng suốt cả buổi chiều.
妈妈追问我为什么回家这么晚。【】Mẹ căn vặn con về việc con đi chơi đến khuya.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của căn vặn (Verb)
Từ đi kèm + căn vặncăn vặn + Danh từcăn vặn + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被盘问 bị căn vặn | 他被盘问缺席的原因。 Anh ta bị căn vặn về lý do vắng mặt. |