Anh - Việt
cao học
Danh từ
cao học (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bậc học sau đại học, thường để lấy bằng thạc sĩ.
大学毕业后的学习阶段,通常攻读硕士学位。
Bậc học sau đại học, thường để lấy bằng thạc sĩ.
Ví dụ
我姐姐正在河内读研究生。【】Chị tôi đang học cao học ở Hà Nội.
他申请了经济学硕士课程。【】Anh ấy nộp đơn vào chương trình cao học ngành kinh tế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cao học (Noun)
Danh từ + cao họcĐộng từ + cao học
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
研究生学位 bằng cao học | 许多管理职位要求研究生学位。 Nhiều vị trí quản lý yêu cầu bằng cao học. |
研究生课程 chương trình cao học | 这所大学开设数据科学研究生课程。 Trường này có chương trình cao học về khoa học dữ liệu. |
研究生 sinh viên cao học | 我哥哥是一名工程学研究生。 Anh trai tôi là sinh viên cao học ngành kỹ thuật. |