cao minh
Tính từ
cao minh (Tính từ)
Nghĩa 01 · Rất tài giỏi, sáng suốt và có cách giải quyết tốt.
非常聪明、有才干而且有见识。
Rất tài giỏi, sáng suốt và có cách giải quyết tốt.
Ví dụ
那是她做出的一个高明决定。【】Đó là một quyết định cao minh của cô ấy.
他想出了一个巧妙的解决办法。【】Anh ấy nghĩ ra một giải pháp cao minh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cao minh (Adjective)
Danh từ + cao minh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
高明的计策 mưu kế cao minh | 多亏了高明的计策,他们避免了一场不必要的冲突。 Nhờ mưu kế cao minh, họ đã tránh được một cuộc đối đầu không cần thiết. |
高明的计划 kế sách cao minh | 她高明的计划帮助整个团队按时完成了工作。 Kế sách cao minh của cô ấy đã giúp cả nhóm hoàn thành công việc đúng hạn. |
巧妙的解决办法 cách giải quyết cao minh | 那是解决人手不足问题的一个巧妙办法。 Đó là một cách giải quyết cao minh cho vấn đề thiếu nhân lực. |
明智的建议 lời khuyên cao minh | 我非常感谢老师明智的建议。 Tôi rất biết ơn lời khuyên cao minh của thầy. |
高明的措施 biện pháp cao minh | 该市采取了一项高明的措施来减少交通拥堵。 Thành phố đã áp dụng một biện pháp cao minh để giảm ùn tắc giao thông. |