Anh - Việt

Bản dịch của từ Cao vọng trong tiếng Trung

cao vọng

Danh từ

cao vọng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mong muốn và chí hướng lớn lao, vươn tới những mục tiêu cao xa.

远大的志向和抱负。

Mong muốn và chí hướng lớn lao, vươn tới những mục tiêu cao xa.

Ví dụ
他有成为城里最好医生的远大抱负。【】Anh ấy có cao vọng trở thành bác sĩ giỏi nhất thành phố.
她从二十岁起就怀有创办自己公司的崇高志向。【】Cô ấy nuôi cao vọng mở công ty riêng từ năm hai mươi tuổi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cao vọng (Noun)

cao vọng + Danh từcao vọng + Tính từĐộng từ + cao vọng
Kết hợp từ của cao vọng
Collocation
Ví dụ

职业抱负

cao vọng nghề nghiệp

她在国外追求职业抱负。

Cô ấy theo đuổi cao vọng nghề nghiệp ở nước ngoài.

Video ngữ cảnh