Anh - Việt

Bản dịch của từ Cấp cao trong tiếng Trung

cấp cao

Danh từTính từ

cấp cao (Danh từ)

Nghĩa 01 · Những người giữ chức vụ cao trong một tổ chức hoặc chính phủ.

组织或政府中担任高职的人。

Những người giữ chức vụ cao trong một tổ chức hoặc chính phủ.

Ví dụ
这项决定需要高层的批准。【】Quyết định này cần ý kiến của cấp cao.
他收到了高层的指示。【】Ông ấy nhận được chỉ đạo từ cấp cao.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cấp cao (Noun)

Danh từ + cấp caocấp cao + Giới từ
Kết hợp từ của cấp cao
Collocation
Ví dụ

高层领导的意见

ý kiến của cấp cao

我们需要在公布前考虑高层领导的意见。

Chúng tôi cần xem xét ý kiến của cấp cao trước khi công bố.

高层管理人员作出的决定

quyết định của cấp cao

员工必须等待高层管理人员作出的决定。

Nhân viên phải chờ quyết định của cấp cao.

高层管理人员的批准

sự chấp thuận của cấp cao

该计划需要得到高层管理人员的批准。

Kế hoạch cần có sự chấp thuận của cấp cao.

来自高层领导的指示

chỉ đạo từ cấp cao

团队正在等待高层领导的指示。

Nhóm đang chờ chỉ đạo từ cấp cao.

cấp cao (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có chức vụ hoặc vị trí cao trong một tổ chức, công ty hoặc chính phủ.

职位或地位较高的。

Có chức vụ hoặc vị trí cao trong một tổ chức, công ty hoặc chính phủ.

Ví dụ
她是一家银行的高级经理。【】Cô ấy là quản lý cấp cao của một ngân hàng.
一名高级官员将在仪式上发言。【】Một quan chức cấp cao sẽ phát biểu tại buổi lễ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có tầm quan trọng lớn và thường có lãnh đạo hoặc quan chức cấp trên tham gia.

层次高且重要的,通常有高层人士参与。

Có tầm quan trọng lớn và thường có lãnh đạo hoặc quan chức cấp trên tham gia.

Ví dụ
两国下周将举行高级别会议。【】Hai nước sẽ tổ chức cuộc họp cấp cao vào tuần tới.
他们正在举行有关安全问题的高级别会谈。【】Họ đang có cuộc thảo luận cấp cao về an ninh.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cấp cao (Adjective)

Danh từ + cấp cao
Kết hợp từ của cấp cao
Collocation
Ví dụ

高级别会议

cuộc họp cấp cao

双方举行了一场关于贸易的高级别会议。

Hai bên tổ chức một cuộc họp cấp cao về thương mại.

高级领导人

lãnh đạo cấp cao

高级领导人将于下周开会。

Các lãnh đạo cấp cao sẽ họp vào tuần tới.

高级管理层

quản lý cấp cao

这项决定需要高级管理层批准。

Quyết định này cần được quản lý cấp cao phê duyệt.

高级官员

quan chức cấp cao

一名高级官员在活动上发表了讲话。

Một quan chức cấp cao đã phát biểu tại sự kiện.

高级职位

vị trí cấp cao

她正在申请一家银行的高级职位。

Cô ấy đang ứng tuyển một vị trí cấp cao trong ngân hàng.

Video ngữ cảnh