Anh - Việt
cấp uỷ
Danh từ
cấp uỷ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ban chấp hành đảng bộ ở một cấp hành chính nhất định.
党的某一级领导机构,负责本级党组织的工作。
Ban chấp hành đảng bộ ở một cấp hành chính nhất định.
Ví dụ
地方党委开会讨论了今年的计划。【】Cấp uỷ địa phương đã họp để thảo luận kế hoạch năm nay.
乡级党委要求所有党员参加学习会。【】Cấp uỷ xã yêu cầu mọi đảng viên tham gia buổi học tập.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấp uỷ (Noun)
Danh từ + cấp uỷcấp uỷ + Tính từĐộng từ + cấp uỷ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
党委书记 bí thư cấp uỷ | 他去年被选为乡党委书记。 Ông ấy được bầu làm bí thư cấp uỷ xã năm ngoái. |
党委委员 uỷ viên cấp uỷ | 她自2015年起担任省党委委员。 Bà ấy là uỷ viên cấp uỷ tỉnh từ năm 2015. |