Anh - Việt
cất rượu
Động từ
cất rượu (Động từ)
Nghĩa 01 · Nấu rượu bằng cách lên men hoặc chưng cất để tạo ra rượu.
用发酵或蒸馏的方法制作酒类。
Nấu rượu bằng cách lên men hoặc chưng cất để tạo ra rượu.
Ví dụ
我爷爷每年冬天仍在家里自己酿制米酒。【】Ông nội tôi vẫn cất rượu gạo tại nhà mỗi mùa đông.
这个村子因为村民用传统方法酿酒而闻名。【】Làng này nổi tiếng vì người dân cất rượu theo cách truyền thống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cất rượu (Verb)
Danh từ + cất rượucất rượu + Danh từcất rượu + Tính từcất rượu + Từ đi kèmĐộng từ + cất rượu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蒸馏酒业 nghề cất rượu | 这个地区有悠久的蒸馏酒业。 Vùng này có nghề cất rượu lâu đời. |