Anh - Việt

Bản dịch của từ Cáu bẳn trong tiếng Trung

cáu bẳn

Động từTính từ

cáu bẳn (Động từ)

Nghĩa 01 · Nổi cáu, gắt gỏng với ai đó một cách vô cớ.

无故对别人发火或大声斥责。

Nổi cáu, gắt gỏng với ai đó một cách vô cớ.

Ví dụ
我回家晚的时候,妈妈常常发火。【】Mẹ hay cáu bẳn khi con về nhà muộn.
别这样对小孩子发脾气。【】Đừng cáu bẳn với em nhỏ như thế.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cáu bẳn (Verb)

Trạng từ + cáu bẳncáu bẳn + Giới từcáu bẳn + Trạng từcáu bẳn + Từ đi kèm
Kết hợp từ của cáu bẳn
Collocation
Ví dụ

容易发脾气

dễ cáu bẳn

自从睡不好以来,我比平时更容易发脾气。

Từ khi thiếu ngủ, tôi dễ cáu bẳn hơn bình thường.

cáu bẳn (Tính từ)

Nghĩa 01 · Hay cáu gắt, khó chịu và dễ bực bội dù không có lí do rõ ràng.

无缘无故地容易发脾气,爱生气。

Hay cáu gắt, khó chịu và dễ bực bội dù không có lí do rõ ràng.

Ví dụ
一夜没睡好,他对所有人都很易怒。【】Sau một đêm mất ngủ, anh ấy cáu bẳn với mọi người.
老奶奶因为背痛,常常脾气暴躁。【】Bà cụ hay cáu bẳn vì đau lưng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cáu bẳn (Adjective)

Danh từ + cáu bẳnTrạng từ + cáu bẳnĐộng từ + cáu bẳn
Kết hợp từ của cáu bẳn
Collocation
Ví dụ

脾气暴躁的老头

ông già cáu bẳn

我们的邻居是个脾气暴躁的老头,总是抱怨噪音。

Ông hàng xóm là một ông già cáu bẳn, lúc nào cũng phàn nàn về tiếng ồn.

易怒的情绪

tâm trạng cáu bẳn

他因为没睡够,心情很烦躁。

Anh ấy đang trong tâm trạng cáu bẳn vì thiếu ngủ.

易怒的语气

giọng cáu bẳn

她用易怒的语气回答,然后转身走开。

Cô ấy trả lời bằng giọng cáu bẳn rồi quay đi.

Video ngữ cảnh