Anh - Việt

Bản dịch của từ Cầu hôn trong tiếng Trung

cầu hôn

Động từ

cầu hôn (Động từ)

Nghĩa 01 · Ngỏ lời xin một người làm vợ hoặc chồng mình.

向某人求婚,请对方嫁给或娶自己。

Ngỏ lời xin một người làm vợ hoặc chồng mình.

Ví dụ
他打算这周末向她求婚。【】Anh ấy định cầu hôn cô ấy vào cuối tuần này.
南在晚餐时向梅求婚,梅非常惊讶。【】Mai rất bất ngờ khi Nam cầu hôn cô trong bữa tối.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cầu hôn (Verb)

cầu hôn + Danh từcầu hôn + Tính từĐộng từ + cầu hôn
Kết hợp từ của cầu hôn
Collocation
Ví dụ

向女朋友求婚

cầu hôn bạn gái

他在旅行期间向女朋友求婚了。

Anh ấy cầu hôn bạn gái trong chuyến du lịch.

Video ngữ cảnh