Anh - Việt
cầu vinh
Động từ
cầu vinh (Động từ)
Nghĩa 01 · Tìm cách được tiếng tăm, danh vọng hoặc lợi ích cho bản thân, thường bằng cách không chính đáng.
为了获得荣誉或个人好处而刻意去争取,常含贬义。
Tìm cách được tiếng tăm, danh vọng hoặc lợi ích cho bản thân, thường bằng cách không chính đáng.
Ví dụ
他做事不是为了钱,只想在领导面前博取荣誉。【】Anh ấy không làm việc vì tiền mà chỉ muốn cầu vinh trước mặt lãnh đạo.
不要靠贬低同事来谋求荣誉。【】Đừng cầu vinh bằng cách nói xấu đồng nghiệp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầu vinh (Verb)
Danh từ + cầu vinhcầu vinh + Từ đi kèmĐộng từ + cầu vinh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
追名逐利的生活方式 lối sống cầu vinh | 追名逐利的生活方式让他失去了许多真心的朋友。 Lối sống cầu vinh khiến anh ta mất đi nhiều bạn bè thật lòng. |
追求功名的心态 tư tưởng cầu vinh | 追求功名的心态让她看轻友情。 Tư tưởng cầu vinh khiến cô ấy coi thường tình bạn. |