Anh - Việt

Bản dịch của từ Cây bông gòn trong tiếng Trung

cây bông gòn

Danh từ

cây bông gòn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài cây thân gỗ có quả chứa nhiều sợi tơ trắng, nhẹ, thường dùng để nhồi gối và nệm.

一种果实里有白色轻软纤维的乔木,纤维常用来填充枕头和床垫。

Loài cây thân gỗ có quả chứa nhiều sợi tơ trắng, nhẹ, thường dùng để nhồi gối và nệm.

Ví dụ
我家后面有一棵很高的木棉树。【】Sau nhà tôi có một cây bông gòn rất cao.
奶奶用木棉树的纤维来填枕头。【】Bà dùng bông từ cây bông gòn để nhồi gối.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cây bông gòn (Noun)

Danh từ + cây bông gòncây bông gòn + Tính từĐộng từ + cây bông gòn
Kết hợp từ của cây bông gòn
Collocation
Ví dụ

木棉纤维

tơ cây bông gòn

木棉纤维过去曾被用来填充枕头。

Tơ cây bông gòn từng được dùng để nhồi gối.