Anh - Việt
cây ngũ cốc
Danh từ
cây ngũ cốc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Các loại cây lúa, mì, ngô, khoai, đậu... dùng làm thức ăn chính cho người và súc vật
谷物
Các loại cây lúa, mì, ngô, khoai, đậu... dùng làm thức ăn chính cho người và súc vật
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa