Anh - Việt

Bản dịch của từ Chai lì trong tiếng Trung

chai lì

Tính từ

chai lì (Tính từ)

Nghĩa 01 · Dày dạn, không còn cảm xúc hay xúc động trước điều gì vì đã tiếp xúc quá nhiều.

因经历太多而变得麻木,不再容易动情或受影响。

Dày dạn, không còn cảm xúc hay xúc động trước điều gì vì đã tiếp xúc quá nhiều.

Ví dụ
在急诊室工作多年后,他对死亡变得麻木了。【】Sau nhiều năm làm bác sĩ cấp cứu, anh ấy trở nên chai lì trước cái chết.
不要对别人的痛苦变得麻木。【】Đừng để bản thân chai lì trước nỗi đau của người khác.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chai lì (Adjective)

chai lì + Danh từĐộng từ + chai lì
Kết hợp từ của chai lì
Collocation
Ví dụ

对痛苦麻木

chai lì trước nỗi đau

多年目睹不公之后,她对别人的痛苦已经麻木了。

Sau nhiều năm chứng kiến bất công, chị đã chai lì trước nỗi đau của người khác.

麻木的心

trái tim chai lì

经历了太多失去,她的心已变得麻木,不再流泪。

Trải qua quá nhiều mất mát, cô ấy đã có trái tim chai lì và không còn rơi nước mắt.

冷漠无情的态度

thái độ chai lì

他冷漠无情的态度激怒了许多人。

Thái độ chai lì của ông ta khiến nhiều người phẫn nộ.

麻木的眼神

ánh mắt chai lì

多年从业后,他面对悲惨场景时眼神已变得麻木。

Sau nhiều năm làm nghề, ông ấy có ánh mắt chai lì khi nhìn cảnh đau thương.

Video ngữ cảnh