Anh - Việt
chài lưới
Danh từ
chài lưới (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nghề đánh bắt cá bằng chài và lưới, nói chung.
用渔网捕鱼的行业或活动。
Nghề đánh bắt cá bằng chài và lưới, nói chung.
Ví dụ
许多沿海家庭仍靠撒网捕鱼为生。【】Nhiều gia đình ven biển vẫn sống bằng nghề chài lưới.
我爷爷从事捕鱼行业三十年。【】Ông nội tôi làm nghề chài lưới suốt ba mươi năm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chài lưới (Noun)
Danh từ + chài lướichài lưới + Tính từchài lưới + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
撒网捕鱼 nghề chài lưới | 他家几代人都从事撒网捕鱼。 Gia đình ông theo nghề chài lưới từ nhiều đời nay. |
捕鱼工具 công cụ chài lưới | 渔民投资购买新的捕鱼工具以提高产量。 Ngư dân đầu tư mua công cụ chài lưới mới để tăng sản lượng. |
捕鱼业 ngành chài lưới | 该省的捕鱼业正面临鱼类资源枯竭的问题。 Ngành chài lưới của tỉnh đang đối mặt với tình trạng cạn kiệt nguồn lợi. |
捕鱼谋生 sinh kế chài lưới | 对许多村民来说,捕鱼谋生是唯一的收入来源。 Với nhiều người dân, sinh kế chài lưới là nguồn thu nhập duy nhất. |