Anh - Việt
chai tay
Tính từ
chai tay (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có da tay dày, cứng hoặc thô ráp do làm việc, tập luyện nhiều.
手部皮肤因经常劳动或锻炼而变厚、变硬或粗糙。
Có da tay dày, cứng hoặc thô ráp do làm việc, tập luyện nhiều.
Ví dụ
我经常举重,手上都起茧了。【】Tôi bị chai tay vì thường xuyên tập tạ.
多年务农使她的手变得粗糙。【】Làm ruộng lâu năm khiến bà chai tay.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chai tay (Adjective)
chai tay + Giới từĐộng từ + chai tay
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
因从事重体力劳动而手上长茧 chai tay vì lao động nặng | 他因多年从事重体力劳动而手上长茧。 Ông ấy chai tay vì lao động nặng nhiều năm. |
因举重训练而手上长茧 chai tay do tập tạ | 她因经常进行举重训练而手上长茧。 Cô ấy bị chai tay do tập tạ thường xuyên. |
因做园艺而手粗糙 chai tay vì làm vườn | 我妈妈每天做园艺,手变得很粗糙。 Mẹ tôi chai tay vì làm vườn mỗi ngày. |