Anh - Việt
chạm khắc
Động từ
chạm khắc (Động từ)
Nghĩa 01 · Khắc sâu vào bề mặt gỗ, đá hoặc kim loại để tạo hoa văn hay chữ.
在木头、石头或金属表面刻出花纹或文字。
Khắc sâu vào bề mặt gỗ, đá hoặc kim loại để tạo hoa văn hay chữ.
Ví dụ
木匠正在木门上雕刻花纹。【】Người thợ mộc đang chạm khắc hoa văn lên cánh cửa gỗ.
这枚戒指上刻着我们两人的名字。【】Chiếc nhẫn này được chạm khắc tên hai chúng tôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạm khắc (Verb)
Danh từ + chạm khắcchạm khắc + Danh từchạm khắc + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
雕刻大师 nghệ nhân chạm khắc | 他是村里的资深木雕师傅。 Ông là nghệ nhân chạm khắc gỗ lâu năm ở làng. |
雕刻技术 kỹ thuật chạm khắc | 这个手工艺村的雕刻技术有几百年历史。 Kỹ thuật chạm khắc của làng nghề này đã có từ lâu đời. |